trực đạc

trực đạc

Mặt phẳng trực đạc tiếp xúc với đường cong tại điểm đó.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Đường thẳng tiếp xúc với một đường cong tại một điểm hướng trùng với hướng chuyển động của điểm đó: "trực đạc" một khái niệm trong hình học vi phân, chỉ một đường thẳng đặc biệt liên quan đến độ cong hướng của đường cong.
    • Mặt phẳng trực đạc: mặt phẳng chứa đường trực đạc tiếp tuyến tại điểm đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình học vi phân, trực đạc của đường cong được xác định bởi đạo hàm bậc hai. (Trong hình học vi phân, đường trực đạc của đường cong được xác định bởi đạo hàm bậc hai.)
    • Mặt phẳng trực đạc mặt phẳng chứa đường trực đạc tiếp tuyến. (Mặt phẳng trực đạc mặt phẳng chứa đường trực đạc tiếp tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường trực đạc": đường thẳng đặc biệt trong hình học vi phân.

    • Đường trực đạc của đường cong tại điểm P đường thẳng đi qua P song song với vectơ pháp tuyến chính. (Đường trực đạc của đường cong tại điểm P đường thẳng đi qua P song song với vectơ pháp tuyến chính.)
  • "mặt phẳng trực đạc": mặt phẳng chứa đường trực đạc tiếp tuyến.

    • Mặt phẳng trực đạc được dùng để nghiên cứu tính chất uốn của đường cong. (Mặt phẳng trực đạc được dùng để nghiên cứu tính chất uốn của đường cong.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực đạc hóa (danh từ): quá trình tìm hoặc xác định đường trực đạc.

    • Trực đạc hóa đường cong bước quan trọng trong giải tích. (Quá trình tìm đường trực đạc của đường cong bước quan trọng trong giải tích.)
  • Tiếp tuyến (danh từ): đường thẳng chạm vào đường cong tại một điểm — khác với trực đạcchỗ tiếp tuyến liên quan đến hướng chuyển động, còn trực đạc liên quan đến độ uốn.

    • Tiếp tuyến trực đạc hai khái niệm cơ bản trong hình học vi phân. (Tiếp tuyến đường trực đạc hai khái niệm cơ bản trong hình học vi phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường uốn (ít dùng): đường thể hiện độ cong của đường cong.
  • Đường pháp chính (trong ngữ cảnh hẹp): đường thẳng vuông góc với tiếp tuyến nằm trong mặt phẳng mật tiếpliên quan nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn với trực đạc.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "trực đạc" do đây thuật ngữ chuyên ngành toán học.